l'abside
ab
ap
ap
side
sid
sid

Định nghĩa và ý nghĩa của "abside"trong tiếng Pháp

L'abside
01

hậu cung, gian thờ hình bán nguyệt

partie arrondie ou polygonale à l'extrémité d'une église, généralement derrière le chœur 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
absides
Các ví dụ
L'autel est placé dans l'abside de l'église. 

Bàn thờ được đặt trong hậu cung của nhà thờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng