l'étranger
Pronunciation
/etʀɑ̃ʒe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "étranger"trong tiếng Pháp

L'étranger
[gender: masculine]
01

người lạ, người xa lạ

personne qu'on ne connaît pas
l'étranger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
étrangers
Các ví dụ
Il y avait un étranger dans la foule.
Có một người lạ trong đám đông.
02

nước ngoài, ngoại quốc

lieu ou pays qui n'est pas le sien, hors du territoire national
l'étranger definition and meaning
Các ví dụ
Mes parents habitent à l' étranger maintenant.
Bố mẹ tôi bây giờ sống ở nước ngoài.
étranger
01

ngoại quốc, nước ngoài

qui appartient à un autre pays ou une autre nation
étranger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
étranger
giống đực số nhiều
étrangers
giống cái số ít
étrangère
giống cái số nhiều
étrangères
Các ví dụ
Elle parle plusieurs langues étrangères.
Cô ấy nói nhiều ngôn ngữ nước ngoài.
02

kỳ lạ, lạ thường

qui n'est pas connu, qui est inconnu ou inhabituel
étranger definition and meaning
Các ví dụ
Ce lieu me semble étranger.
Nơi này đối với tôi có vẻ xa lạ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng