l'étourderie
étourderie
etʊʁdəʁi
etoordēri

Định nghĩa và ý nghĩa của "étourderie"trong tiếng Pháp

L'étourderie
01

sự đãng trí, sự lơ đãng

tendance à être distrait, à oublier ou négliger des choses 
l'étourderie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Son étourderie lui fait oublier ses clés tous les jours. 

Sự đãng trí của anh ấy khiến anh ấy quên chìa khóa mỗi ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng