Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'étourderie
01
sự đãng trí, sự lơ đãng
tendance à être distrait, à oublier ou négliger des choses
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L' étourderie du professeur provoque des erreurs dans le cours.
Sự đãng trí của giáo viên gây ra lỗi trong lớp học.



























