Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
élevé
01
cao, cao vút
qui est situé à une grande hauteur
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus élevé
so sánh hơn
plus élevé
có thể phân cấp
giống đực số ít
élevé
giống đực số nhiều
élevés
giống cái số ít
élevée
giống cái số nhiều
élevées
Các ví dụ
Le pont est construit à une hauteur élevée au-dessus de la rivière.
Cây cầu được xây dựng ở độ cao cao trên sông.
02
cao, nâng cao
qui a un niveau important, supérieur à la moyenne (quantité, intensité, degré)
Các ví dụ
Elle a obtenu une note élevée à son examen.
Cô ấy đạt điểm cao trong kỳ thi của mình.
03
được giáo dục tốt, có giáo dục
qui a été bien éduqué ou formé moralement et intellectuellement
Các ví dụ
Les enfants élevés dans cette école montrent de bonnes manières.
Những đứa trẻ được giáo dục trong trường này thể hiện cách cư xử tốt.



























