l'égratignure
égratignure
egʁatiɲyʁ
egratiniyr

Định nghĩa và ý nghĩa của "égratignure"trong tiếng Pháp

L'égratignure
01

vết xước, trầy da

petite coupure ou rayure sur la peau causée par un objet pointu ou rugueux 
l'égratignure definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
égratignures
Các ví dụ
L'égratignure sur sa main saigne un peu. 

Vết xước trên tay cô ấy chảy máu một chút.

02

vết xước, sự xúc phạm

blessure légère ou atteinte mineure aux sentiments ou à l'honneur 
Các ví dụ
Son commentaire a causé une petite égratignure à son ego. 

Bình luận của anh ấy đã gây ra một vết xước nhỏ cho cái tôi của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng