l'égalité
égalité
egalite
egalite

Định nghĩa và ý nghĩa của "égalité"trong tiếng Pháp

L'égalité
01

bình đẳng, sự tương đương

état de ce qui est égal ou équivalent en valeur, droit ou quantité 
l'égalité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'égalité entre les citoyens est un principe fondamental. 

Sự bình đẳng giữa các công dân là một nguyên tắc cơ bản.

02

hòa, bằng nhau

situation où deux équipes ou joueurs ont le même score 
l'égalité definition and meaning
Các ví dụ
L'égalité persiste à la fin du match. 

Tỉ số hòa vẫn tồn tại vào cuối trận đấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng