Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
égal
01
bằng nhau, tương đương
qui a la même valeur, quantité ou importance
Các ví dụ
La distribution des ressources doit être égale.
Việc phân phối tài nguyên phải bằng nhau.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bằng nhau, tương đương