l'édition
Pronunciation
/edisjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "édition"trong tiếng Pháp

L'édition
[gender: feminine]
01

ấn bản, xuất bản

action de publier ou de produire un livre, un journal ou un document
l'édition definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
éditions
Các ví dụ
L' édition de ce roman a eu beaucoup de succès.
Việc xuất bản cuốn tiểu thuyết này đã rất thành công.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng