Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'édition
[gender: feminine]
01
ấn bản, xuất bản
action de publier ou de produire un livre, un journal ou un document
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
éditions
Các ví dụ
L' édition de ce roman a eu beaucoup de succès.
Việc xuất bản cuốn tiểu thuyết này đã rất thành công.



























