édifier
Pronunciation
/edifjˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "édifier"trong tiếng Pháp

édifier
01

xây dựng, dựng lên

construire un bâtiment ou une structure, souvent de manière solide et durable
édifier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
édifie
ngôi thứ nhất số nhiều
édifions
ngôi thứ nhất thì tương lai
édifierai
quá khứ phân từ
édifié
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
édifiions
Các ví dụ
Le roi a édifié un palais somptueux.
Nhà vua đã xây dựng một cung điện tráng lệ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng