Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'édition
01
ấn bản, xuất bản
action de publier ou de produire un livre, un journal ou un document
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
éditions
Các ví dụ
La nouvelle édition du livre sort demain.
Ấn bản mới của cuốn sách sẽ ra mắt vào ngày mai.



























