l'éditorial
Pronunciation
/editɔʀjal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "éditorial"trong tiếng Pháp

L'éditorial
01

xã luận, bài xã luận

article d'un journal ou d'une revue qui exprime l'opinion de la rédaction sur un sujet important
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
éditoriaux
Các ví dụ
Cet éditorial soutient les réformes proposées.
Bài xã luận này ủng hộ các cải cách được đề xuất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng