l'écurie
Pronunciation
/ekyʁˈi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "écurie"trong tiếng Pháp

L'écurie
01

chuồng ngựa, trại ngựa

bâtiment pour loger les chevaux
l'écurie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
écuries
Các ví dụ
L' écurie royale peut accueillir vingt chevaux.
Chuồng ngựa hoàng gia có thể chứa hai mươi con ngựa.
02

chuồng lợn, nơi bẩn thỉu

endroit extrêmement mal rangé ou sale
Các ví dụ
Le bureau est devenu une écurie après le projet.
Văn phòng đã trở thành một chuồng ngựa sau dự án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng