Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'écurie
01
chuồng ngựa, trại ngựa
bâtiment pour loger les chevaux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
écuries
Các ví dụ
Le cheval est retourné à l'écurie après l'entraînement.
Con ngựa đã trở về chuồng ngựa sau khi tập luyện.
02
chuồng lợn, nơi bẩn thỉu
endroit extrêmement mal rangé ou sale
Các ví dụ
C'est une vraie écurie ici !
Đây thực sự là một chuồng ngựa!



























