l'écurie
écurie
ekyʁi
ekyri
bouffibikinijessiemépris

Định nghĩa và ý nghĩa của "écurie"trong tiếng Pháp

L'écurie
01

chuồng ngựa, trại ngựa

bâtiment pour loger les chevaux 
l'écurie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
écuries
Các ví dụ
Le cheval est retourné à l'écurie après l'entraînement. 

Con ngựa đã trở về chuồng ngựa sau khi tập luyện.

02

chuồng lợn, nơi bẩn thỉu

endroit extrêmement mal rangé ou sale 
Các ví dụ
C'est une vraie écurie ici ! 

Đây thực sự là một chuồng ngựa!

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng