Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'écrit
01
văn bản viết, tài liệu viết
texte ou document rédigé
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
écrits
Các ví dụ
L'écrit doit être clair et bien structuré.
Văn bản phải rõ ràng và được cấu trúc tốt.
écrit
01
bằng văn bản, được viết
qui est fait ou présenté par écrit
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
écrit
giống đực số nhiều
écrits
giống cái số ít
écrite
giống cái số nhiều
écrites
Các ví dụ
L'examen écrit aura lieu demain.
Kỳ thi viết sẽ diễn ra vào ngày mai.



























