échéant
Pronunciation
/eʃeˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "échéant"trong tiếng Pháp

échéant
01

đến hạn, phải thanh toán

qui arrive à son terme ou doit être exécuté à une date fixée
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
échéant
giống đực số nhiều
échéants
giống cái số ít
échéante
giống cái số nhiều
échéantes
Các ví dụ
La facture échéante demain doit être réglée aujourd'hui.
Hóa đơn đến hạn ngày mai phải được thanh toán hôm nay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng