échéant
échéant
eʃeɑ̃
esheaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "échéant"trong tiếng Pháp

échéant
01

đến hạn, phải thanh toán

qui arrive à son terme ou doit être exécuté à une date fixée 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
échéant
giống đực số nhiều
échéants
giống cái số ít
échéante
giống cái số nhiều
échéantes
Các ví dụ
Le paiement échéant le 15 juin a été effectué à temps. 

Khoản thanh toán đến hạn vào ngày 15 tháng 6 đã được thực hiện đúng hạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng