Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
échéant
01
đến hạn, phải thanh toán
qui arrive à son terme ou doit être exécuté à une date fixée
Các ví dụ
La facture échéante demain doit être réglée aujourd'hui.
Hóa đơn đến hạn ngày mai phải được thanh toán hôm nay.



























