l'échec
échec
eʃɛk
eshek
échecs

Định nghĩa và ý nghĩa của "échec"trong tiếng Pháp

L'échec
01

thất bại, thất bại (cụ thể)

résultat négatif d'une action, absence de réussite 
l'échec definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
échecs
Các ví dụ
Son premier projet a été un échec. 

Dự án đầu tiên của anh ấy là một thất bại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng