Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'éclairage
[gender: masculine]
01
ánh sáng, chiếu sáng
manière dont un lieu ou un objet est éclairé, lumière utilisée
Các ví dụ
L' éclairage naturel rend la pièce agréable.
Ánh sáng tự nhiên chiếu sáng làm cho căn phòng trở nên dễ chịu.
02
góc nhìn, quan điểm
manière de considérer ou d'examiner une question, point de vue
Các ví dụ
Son éclairage scientifique rend l' article plus crédible.
Góc nhìn khoa học của anh ấy làm cho bài báo trở nên đáng tin cậy hơn.
03
chiếu sáng, ánh sáng
technique ou art de mettre en lumière un lieu, une scène ou un objet
Các ví dụ
L' éclairage du musée met en valeur les sculptures.
Ánh sáng của bảo tàng làm nổi bật các tác phẩm điêu khắc.



























