Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La vérité
01
sự thật, chân lý
ce qui est réel et exact, ce qui correspond aux faits
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle cherche la vérité depuis des années.
Cô ấy tìm kiếm sự thật trong nhiều năm.



























