Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La visite
01
chuyến thăm, cuộc tham quan
action d'aller voir un lieu, une personne ou un événement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
visites
Các ví dụ
La visite médicale est obligatoire chaque année.
Khám sức khỏe là bắt buộc mỗi năm.



























