le visa
vi
vi
vi
sa
ˈzɑ
zaa
viser

Định nghĩa và ý nghĩa của "visa"trong tiếng Pháp

Le visa
01

thị thực, giấy phép nhập cảnh

autorisation officielle apposée sur un passeport pour entrer ou séjourner dans un pays 
le visa definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
visas
Các ví dụ
J'ai obtenu un visa pour voyager aux États-Unis. 

Tôi đã nhận được thị thực để đi du lịch đến Hoa Kỳ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng