le visa
Pronunciation
/viza/

Định nghĩa và ý nghĩa của "visa"trong tiếng Pháp

Le visa
01

thị thực, giấy phép nhập cảnh

autorisation officielle apposée sur un passeport pour entrer ou séjourner dans un pays
le visa definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
visas
Các ví dụ
Le visa de son passeport expire bientôt.
Thị thực trong hộ chiếu của anh ấy sắp hết hạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng