violer
Pronunciation
/vjɔle/

Định nghĩa và ý nghĩa của "violer"trong tiếng Pháp

01

vi phạm, xâm phạm

enfreindre une loi, un contrat ou un principe légal
violer definition and meaning
Các ví dụ
Le gouvernement a violé la constitution.
Chính phủ vi phạm hiến pháp.
02

vi phạm, xâm phạm

ne pas respecter une règle, une loi ou un droit
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
viole
ngôi thứ nhất số nhiều
violons
ngôi thứ nhất thì tương lai
violerai
quá khứ phân từ
violé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
violions
Các ví dụ
Ce pays a violé le traité international.
Quốc gia này đã vi phạm hiệp ước quốc tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng