le vice
vice

Định nghĩa và ý nghĩa của "vice"trong tiếng Pháp

Le vice
01

imperfection dans une chose , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Ce produit présente un vice de fabrication. 
02

habitude nuisible ou excessive , -

Các ví dụ
Le chocolat est mon seul vice. 
03

défaut moral qui pousse une personne à agir de manière mauvaise ou excessive , -

Các ví dụ
L'avarice est un vice. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng