Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Les vers
01
câu thơ, thơ ca
ensemble de lignes ou phrases qui forment un poème ; poésie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vers
Các ví dụ
J' aime lire des vers classiques.
Tôi thích đọc thơ cổ điển.
02
câu thơ, dòng thơ
une ligne ou un groupe de mots formant une unité rythmique dans un poème
Các ví dụ
Chaque vers a un rythme particulier.
Mỗi câu thơ có một nhịp điệu riêng biệt.
vers
01
về phía, hướng về
en direction de, en allant près de quelque chose ou quelqu'un
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Le chat court vers son maître.
Con mèo đang chạy về phía chủ của nó.
02
khoảng, vào khoảng
indique une approximation dans le temps, la quantité ou le lieu ; autour de, environ
Các ví dụ
Nous avons payé vers 50 euros.
Chúng tôi đã trả khoảng 50 euro.
Cây Từ Vựng
revers
vers



























