Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Les vers
01
câu thơ, thơ ca
ensemble de lignes ou phrases qui forment un poème ; poésie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vers
Các ví dụ
C'est un vers de douze syllabes.
Đó là một câu thơ mười hai âm tiết.
02
câu thơ, dòng thơ
une ligne ou un groupe de mots formant une unité rythmique dans un poème
Các ví dụ
Ce vers est très célèbre.
Câu thơ này rất nổi tiếng.
vers
01
về phía, hướng về
en direction de, en allant près de quelque chose ou quelqu'un
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Il marche vers la maison.
Anh ấy đang đi về phía ngôi nhà.
02
khoảng, vào khoảng
indique une approximation dans le temps, la quantité ou le lieu ; autour de, environ
Các ví dụ
Il est arrivé vers midi.
Anh ấy đến khoảng trưa.
Cây Từ Vựng
revers
vers



























