les vers
vers
vɛʁ
ver
fierpèrenerfvert

Định nghĩa và ý nghĩa của "vers"trong tiếng Pháp

Les vers
01

câu thơ, thơ ca

ensemble de lignes ou phrases qui forment un poème ; poésie 
les vers definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vers
Các ví dụ
C'est un vers de douze syllabes. 

Đó là một câu thơ mười hai âm tiết.

02

câu thơ, dòng thơ

une ligne ou un groupe de mots formant une unité rythmique dans un poème 
Các ví dụ
Ce vers est très célèbre. 

Câu thơ này rất nổi tiếng.

01

về phía, hướng về

en direction de, en allant près de quelque chose ou quelqu'un 
vers definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Il marche vers la maison. 

Anh ấy đang đi về phía ngôi nhà.

02

khoảng, vào khoảng

indique une approximation dans le temps, la quantité ou le lieu ; autour de, environ 
vers definition and meaning
Các ví dụ
Il est arrivé vers midi. 

Anh ấy đến khoảng trưa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng