la verrue
verrue
vɛʁy
very
verrevergue

Định nghĩa và ý nghĩa của "verrue"trong tiếng Pháp

La verrue
01

yếu tố xấu xí, vết nhơ

élément disgracieux qui défigure un ensemble harmonieux 
la verrue definition and meaning
Các ví dụ
Ce bâtiment moderne est une verrue dans le quartier historique. 
02

mụn cóc, u nhú da lành tính

petite excroissance cutanée bénigne causée par un virus 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
verrues
Các ví dụ
Il a une verrue persistante sur le doigt. 

Anh ấy có một mụn cóc dai dẳng trên ngón tay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng