Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La verrue
[gender: feminine]
01
yếu tố xấu xí, vết nhơ
élément disgracieux qui défigure un ensemble harmonieux
Các ví dụ
Cette extension architecturale fait verrue sur la façade.
02
mụn cóc, u nhú da lành tính
petite excroissance cutanée bénigne causée par un virus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
verrues
Các ví dụ
La verrue plantaire est très douloureuse.
Mụn cóc ở lòng bàn chân rất đau đớn.



























