venimeux
Pronunciation
/vənimˈø/

Định nghĩa và ý nghĩa của "venimeux"trong tiếng Pháp

venimeux
01

độc, có nọc độc

qui possède un venin dangereux pour blesser ou tuer
venimeux definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus venimeux
so sánh hơn
plus venimeux
có thể phân cấp
giống đực số ít
venimeux
giống đực số nhiều
venimeux
giống cái số ít
venimeuse
giống cái số nhiều
venimeuses
Các ví dụ
Le scorpion venimeux se cache sous les pierres.
Bọ cạp độc ẩn náu dưới những hòn đá.
02

độc hại, có hại

qui cherche à nuire ou à blesser moralement
venimeux definition and meaning
Các ví dụ
Elle a un sourire venimeux quand elle est jalouse.
Cô ấy có một nụ cười độc địa khi ghen tị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng