le vendeur
ven
van
deur
dœʁ
doer
verdeurvengeur

Định nghĩa và ý nghĩa của "vendeur"trong tiếng Pháp

Le vendeur
01

người bán, thương nhân

personne qui vend des produits ou des services dans un magasin ou sur un marché 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vendeurs
Các ví dụ
Le vendeur conseille les clients dans la boutique. 

Người bán hàng tư vấn cho khách hàng trong cửa hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng