la variété
Pronunciation
/vaʀjete/

Định nghĩa và ý nghĩa của "variété"trong tiếng Pháp

La variété
01

nhạc pop, nhạc nhẹ

genre musical populaire, léger et accessible
la variété definition and meaning
Các ví dụ
La soirée était animée par des chansons de variété.
Buổi tối được làm sống động bởi những bài hát đại chúng.
02

sự đa dạng, loại

ensemble de choses différentes dans un même groupe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La variété des opinions enrichit le débat.
Sự đa dạng của các ý kiến làm phong phú cuộc tranh luận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng