Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
typique
01
điển hình, tiêu biểu
qui appartient à la ville ou qui se rapporte à la vie citadine
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
typique
giống đực số nhiều
typiques
giống cái số ít
typique
giống cái số nhiều
typiques
Các ví dụ
Les maisons typiques de cette région ont des toits en tuiles rouges.
Những ngôi nhà đặc trưng của vùng này có mái ngói đỏ.



























