le tuteur
tu
ty
ty
teur
tœʁ
toer
tueurtumeur

Định nghĩa và ý nghĩa của "tuteur"trong tiếng Pháp

Le tuteur
01

cọc chống, cọc cây

support vertical utilisé pour guider la croissance des plantes 
le tuteur definition and meaning
Các ví dụ
J'ai installé un tuteur en bambou pour mon rosier grimpant. 

Tôi đã lắp đặt một cọc tre cho cây hồng leo của mình.

02

người giám hộ, người bảo hộ

personne désignée pour protéger les intérêts d'un mineur ou d'un adulte vulnérable 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tuteurs
Các ví dụ
Le juge a nommé un tuteur pour l'enfant orphelin. 

Thẩm phán đã chỉ định một người giám hộ cho đứa trẻ mồ côi.

03

người hướng dẫn, cố vấn

personne responsable de guider ou superviser quelqu'un (étudiant, apprenti, etc.) 
Các ví dụ
Chaque étudiant se voit attribuer un tuteur universitaire. 

Mỗi sinh viên được chỉ định một cố vấn đại học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng