turbulent
turbulent
tyʁbylɑ̃
tyrbylaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "turbulent"trong tiếng Pháp

turbulent
01

hiếu động, nghịch ngợm

qui bouge beaucoup et difficile à contrôler 
turbulent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus turbulent
so sánh hơn
plus turbulent
có thể phân cấp
giống đực số ít
turbulent
giống đực số nhiều
turbulents
giống cái số ít
turbulente
giống cái số nhiều
turbulentes
Các ví dụ
Les enfants turbulents couraient partout dans la cour. 

Những đứa trẻ nghịch ngợm chạy khắp nơi trong sân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng