Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le tsunami
01
sóng thần, thủy triều
vague géante et destructrice provoquée par un séisme sous-marin ou une éruption volcanique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tsunamis
Các ví dụ
Après le séisme, un tsunami a frappé les côtes japonaises.
Sau trận động đất, một sóng thần đã tấn công bờ biển Nhật Bản.



























