Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trop
01
quá, quá mức
plus qu'il ne faut
Các ví dụ
Elle mange trop de chocolat le soir.
Cô ấy ăn quá nhiều sô cô la vào buổi tối.
02
rất, quá
utilisé pour renforcer un adjectif ou un adverbe de manière informelle
Các ví dụ
Il fait trop froid aujourd'hui.
Hôm nay trời quá lạnh.



























