triste à mourir
Pronunciation
/tʁˈist a muʁˈiʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "triste à mourir"trong tiếng Pháp

triste à mourir
01

buồn đến chết, đau lòng

extrêmement triste, au point d'en être accablé
triste à mourir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
triste à mourir
giống đực số nhiều
tristes à mourir
giống cái số ít
triste à mourir
giống cái số nhiều
tristes à mourir
Các ví dụ
Les enfants étaient tristes à mourir après la fin des vacances.
Những đứa trẻ triste à mourir sau khi kỳ nghỉ kết thúc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng