trier
Pronunciation
/tʀije/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trier"trong tiếng Pháp

01

phân loại, sắp xếp

séparer ou classer des objets selon leur nature ou leur catégorie
trier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
trie
ngôi thứ nhất số nhiều
trions
ngôi thứ nhất thì tương lai
trierai
hiện tại phân từ
triant
quá khứ phân từ
trié
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
triions
Các ví dụ
Nous trions les fruits pour enlever ceux qui sont abîmés.
Phân loại trái cây để loại bỏ những quả bị hư hỏng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng