Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trempé
01
tôi luyện, cứng hóa
acier rendu plus dur et résistant par un traitement thermique
Các ví dụ
Le couteau est fabriqué en acier trempé.
Con dao được làm bằng thép tôi cứng.
02
très fort, solide, ou endurci par l'expérience
Các ví dụ
C'est un soldat trempé par des années de combat.
03
ướt sũng, ướt đẫm
complètement imbibé d'eau ou très mouillé
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus trempé
so sánh hơn
plus trempé
có thể phân cấp
giống đực số ít
trempé
giống đực số nhiều
trempés
giống cái số ít
trempée
giống cái số nhiều
trempées
Các ví dụ
Il est rentré trempé après la pluie.
Anh ấy trở về ướt sũng sau cơn mưa.



























