traverser
Pronunciation
/tʀavɛʀse/

Định nghĩa và ý nghĩa của "traverser"trong tiếng Pháp

traverser
01

băng qua, vượt qua

passer d'un côté à l'autre, franchir un espace
traverser definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
traverse
ngôi thứ nhất số nhiều
traversons
ngôi thứ nhất thì tương lai
traverserai
hiện tại phân từ
traversant
quá khứ phân từ
traversé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
traversions
Các ví dụ
Elle doit traverser le pont pour arriver chez elle.
Cô ấy phải băng qua cây cầu để về nhà.
02

xuyên qua, băng qua

passer à travers une matière, une surface ou un objet
traverser definition and meaning
Các ví dụ
Le couteau a traversé la chair facilement.
Con dao đã dễ dàng xuyên qua thịt.
03

trải qua, vượt qua

vivre ou connaître une situation, souvent difficile ou marquante
Các ví dụ
Il traverse une crise personnelle en ce moment.
Anh ấy đang trải qua một cuộc khủng hoảng cá nhân lúc này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng