la trahison
Pronunciation
/tʀaizɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trahison"trong tiếng Pháp

La trahison
01

sự phản bội, sự bội tín

acte de tromper ou de ne pas être fidèle envers quelqu'un ou une idée
la trahison definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle a découvert la trahison dans les affaires de son associé.
Cô ấy đã phát hiện ra sự phản bội trong công việc của đối tác của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng