Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le traité
[gender: masculine]
01
hiệp ước, thỏa thuận
accord officiel écrit entre deux ou plusieurs parties, souvent entre pays
Các ví dụ
Un traité a été conclu pour protéger l' environnement.
Một hiệp ước đã được ký kết để bảo vệ môi trường.
02
luận văn, nghiên cứu
texte écrit qui expose de manière détaillée une étude ou une réflexion sur un sujet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
traités
Các ví dụ
Elle a rédigé un traité sur l' art de la guerre.
Cô ấy đã viết một luận văn về nghệ thuật chiến tranh.



























