le traité
Pronunciation
/tʁɛte/

Định nghĩa và ý nghĩa của "traité"trong tiếng Pháp

Le traité
[gender: masculine]
01

hiệp ước, thỏa thuận

accord officiel écrit entre deux ou plusieurs parties, souvent entre pays
le traité definition and meaning
Các ví dụ
Un traité a été conclu pour protéger l' environnement.
Một hiệp ước đã được ký kết để bảo vệ môi trường.
02

luận văn, nghiên cứu

texte écrit qui expose de manière détaillée une étude ou une réflexion sur un sujet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
traités
Các ví dụ
Elle a rédigé un traité sur l' art de la guerre.
Cô ấy đã viết một luận văn về nghệ thuật chiến tranh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng