Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le traité
01
hiệp ước, thỏa thuận
accord officiel écrit entre deux ou plusieurs parties, souvent entre pays
Các ví dụ
Les pays ont signé un traité de paix après la guerre.
Các quốc gia đã ký một hiệp ước hòa bình sau chiến tranh.
02
luận văn, nghiên cứu
texte écrit qui expose de manière détaillée une étude ou une réflexion sur un sujet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
traités
Các ví dụ
Il a publié un traité sur la philosophie moderne.
Ông đã xuất bản một luận văn về triết học hiện đại.



























