le tournoi
tournoi
tuʁnwa
toornva
mélissavanessanatachanovella

Định nghĩa và ý nghĩa của "tournoi"trong tiếng Pháp

Le tournoi
01

giải đấu, chức vô địch

série de matchs ou compétitions entre plusieurs participants ou équipes, souvent pour désigner un championnat ou un tournoi sportif 
le tournoi definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tournois
Các ví dụ
Le tournoi de tennis commence la semaine prochaine. 

Giải đấu quần vợt bắt đầu vào tuần tới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng