Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le tournoi
01
giải đấu, chức vô địch
série de matchs ou compétitions entre plusieurs participants ou équipes, souvent pour désigner un championnat ou un tournoi sportif
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tournois
Các ví dụ
Le tournoi de tennis commence la semaine prochaine.
Giải đấu quần vợt bắt đầu vào tuần tới.



























