Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tornade
01
lốc xoáy, vòi rồng
forte colonne d'air en rotation rapide qui descend du ciel et provoque des vents violents et destructeurs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tornades
Các ví dụ
Les tornades se produisent souvent aux États-Unis dans la Tornado Alley.
Lốc xoáy thường xảy ra ở Hoa Kỳ trong Tornado Alley.



























