le titulaire
titulaire
tsitsylaɛ̯ʁ
tsitsylaer

Định nghĩa và ý nghĩa của "titulaire"trong tiếng Pháp

Le titulaire
01

người nắm giữ, chủ sở hữu

personne qui possède officiellement un titre, un poste ou un droit 
le titulaire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
titulaires
Các ví dụ
Le titulaire du permis doit être présent. 

Người giữ giấy phép phải có mặt.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng