le thym
Pronunciation
/tɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "thym"trong tiếng Pháp

Le thym
01

cỏ xạ hương, húng tây

plante aromatique aux petites feuilles persistantes, utilisée pour parfumer viandes, sauces et plats mijotés
le thym definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il cultive du thym dans son jardin.
Anh ấy trồng cỏ xạ hương trong vườn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng