Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
terne
01
tẻ nhạt, xỉn màu
qui manque d'éclat ou de brillance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus terne
so sánh hơn
plus terne
có thể phân cấp
giống đực số ít
terne
giống đực số nhiều
ternes
giống cái số ít
terne
giống cái số nhiều
ternes
Các ví dụ
La peinture terne ne reflétait plus la lumière.
Sơn mờ không còn phản chiếu ánh sáng nữa.
02
tẻ nhạt, nhạt nhẽo
qui manque de vivacité ou d'intérêt
Các ví dụ
Ils ont eu une conversation terne sur la météo.
Họ đã có một cuộc trò chuyện tẻ nhạt về thời tiết.



























