tenace
Pronunciation
/tənas/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tenace"trong tiếng Pháp

01

kiên trì, bền bỉ

qui ne lâche pas facilement, persistant
tenace definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus tenace
so sánh hơn
plus tenace
có thể phân cấp
giống đực số ít
tenace
giống đực số nhiều
tenaces
giống cái số ít
tenace
giống cái số nhiều
tenaces
Các ví dụ
Les supporters tenaces suivent leur équipe partout.
Những người ủng hộ kiên trì theo dõi đội của họ ở khắp mọi nơi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng