la tempête
Pronunciation
/tɑ̃pɛt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tempête"trong tiếng Pháp

La tempête
[gender: feminine]
01

bão, cơn bão

phénomène météorologique violent avec du vent fort, souvent accompagné de pluie, neige ou orages
la tempête definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tempêtes
Các ví dụ
Les bateaux ont du mal à naviguer pendant la tempête.
Những con thuyền gặp khó khăn khi đi biển trong cơn bão.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng