le tatouage
tat
tat
tat
ouage
waʒ
vazh

Định nghĩa và ý nghĩa của "tatouage"trong tiếng Pháp

Le tatouage
01

hình xăm, hình xăm

dessin ou inscription permanente sur la peau, fait avec de l'encre 
le tatouage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tatouages
Các ví dụ
Il a un tatouage sur le bras. 

Anh ấy có một hình xăm trên cánh tay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng