Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le tatouage
[gender: masculine]
01
hình xăm, hình xăm
dessin ou inscription permanente sur la peau, fait avec de l'encre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tatouages
Các ví dụ
Elle a décidé de faire un tatouage pour son anniversaire.
Cô ấy quyết định xăm một hình xăm cho sinh nhật của mình.



























