le taille-crayon
taille
tajkʁɛjɔ̃
taykreyaw
crayon

Định nghĩa và ý nghĩa của "taille-crayon"trong tiếng Pháp

Le taille-crayon
01

gọt bút chì, đồ chuốt bút chì

outil utilisé pour affûter la pointe d'un crayon 
le taille-crayon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
taille-crayons
Các ví dụ
J'ai cassé la mine, je vais utiliser le taille-crayon. 

Tôi đã làm gãy ngòi chì, tôi sẽ dùng gọt bút chì.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng