le taille-crayon
Pronunciation
/tɑjkʀɛjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "taille-crayon"trong tiếng Pháp

Le taille-crayon
[gender: masculine]
01

gọt bút chì, đồ chuốt bút chì

outil utilisé pour affûter la pointe d'un crayon
le taille-crayon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
taille-crayons
Các ví dụ
Elle taille son crayon avec un taille-crayon électrique.
Cô ấy gọt bút chì của mình bằng một đồ gọt bút chì điện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng