susciter
Pronunciation
/sysite/

Định nghĩa và ý nghĩa của "susciter"trong tiếng Pháp

susciter
01

gây ra, tạo ra

faire naître ou provoquer quelque chose (réaction, sentiment, situation)
susciter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
suscite
ngôi thứ nhất số nhiều
suscitons
ngôi thứ nhất thì tương lai
susciterai
hiện tại phân từ
suscitant
quá khứ phân từ
suscité
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
suscitions
Các ví dụ
Le film suscite des questions importantes.
Bộ phim gợi lên những câu hỏi quan trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng