le suspect
Pronunciation
/syspɛ(kt)/

Định nghĩa và ý nghĩa của "suspect"trong tiếng Pháp

Le suspect
01

nghi phạm

personne que l'on soupçonne d'avoir commis un crime ou une infraction
le suspect definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
suspects
Các ví dụ
Aucun suspect n' a encore été identifié.
Chưa có nghi phạm nào được xác định.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng