la surconsommation
surconsommation
syʁkɔ̃sɔmasjɔ̃
syrkawsawmasyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "surconsommation"trong tiếng Pháp

La surconsommation
01

tiêu thụ quá mức, tiêu dùng quá mức

consommation excessive dépassant les besoins réels ou les limites recommandées 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La surconsommation d'électricité alerte les experts. 

Việc tiêu thụ quá mức điện cảnh báo các chuyên gia.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng