Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La surconsommation
[gender: feminine]
01
tiêu thụ quá mức, tiêu dùng quá mức
consommation excessive dépassant les besoins réels ou les limites recommandées
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La publicité encourage la surconsommation.
Quảng cáo khuyến khích tiêu dùng quá mức.
Cây Từ Vựng
surconsommation
sur
consommation



























